télolécithe

Học thuật
Thân thiện
télolécithe

L'œuf de poule est un exemple d'œuf télolécithe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc sinh vật học, sinhhọc) nhiều noãn hoàng tập trungmột cực: "télolécithe" mô tả một loại trứng (như trứng cá, bò sát, chim) trong đó chất noãn hoàng (lòng đỏ) phân bố không đều, tập trung nhiềumột cực của tế bào trứng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les œufs des oiseaux sont télolécithes. (Trứng của các loài chimloại nhiều noãn hoàng tập trung.)
    • Ce type d'œuf télolécithe est caractéristique des reptiles. (Loại trứng noãn hoàng tập trung nàyđặc trưng của các loài bò sát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này hầu như chỉ được sử dụng trong các văn bản học thuật về sinh học, phôi thai học hoặc giải phẫu học so sánh để phân loại các dạng trứng dựa trên sự phân bố noãn hoàng.
    • On oppose l'œuf télolécithe à l'œuf alécithe ou à l'œuf hétérolécithe. (Người ta đối lập trứng noãn hoàng tập trung với trứng không noãn hoàng hoặc trứng noãn hoàng phân bố không đều.)
Biến thể từ gần giống
  • Télolécithie (danh từ giống cái): Hiện tượng, đặc tính noãn hoàng tập trung.
    • La télolécithie influence le mode de segmentation de l'œuf. (Đặc tính noãn hoàng tập trung ảnh hưởng đến kiểu phân cắt của trứng.)
Từ đồng nghĩa
  • À vitellus abondant et polarisé: () noãn hoàng dồi dào phân cực. (Cụm từ mô tả cùng khái niệm).
Từ trái nghĩa
  • Alécithe (tính từ): (Trứng) không hoặc rất ít noãn hoàng.
  • Hétérolécithe (tính từ): (Trứng) noãn hoàng phân bố không đều.
  • Isolecithal (tính từ, thuật ngữ tiếng Anh thường dùng): (Trứng) noãn hoàng phân bố đều.
télolécithe

L'œuf de poule est un exemple d'œuf télolécithe.

tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) () nhiều noãn hoàng (trứng cá, bò sát, chim)