ténèbres

danh từ giống cái số nhiều
  1. chỗ tối tăm bóng tối
    • Marcher dans les ténèbres
      đi trong bóng tối
  2. cảnh tối tăm, cảnh ngu muội
    • L'homme montant des ténèbres à l'idéal
      con người vươn từ cảnh tối tăm tớitưởng
    • empire des ténèbres
      xem empire
    • prince des ténèbres
      xem prince

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ténèbres
Une personne marche avec précaution dans les ténèbres.