têm trầu

  1. Quệt vôi vào trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

têm trầu
Người phụ nữ khéo léo têm trầu trên chiếc khay nhỏ.