tête-de-moineau

Học thuật
Thân thiện
tête-de-moineau

Un moineau se perche sur une tête-de-moineau dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây xa cúc đầu sẻ: Một loài thực vật hoa, thuộc họ Cúc (Asteraceae), tên khoa họcAchillea ptarmica. Tên gọi này mô tả hình dáng nhỏ nhắn của cụm hoa.
    • Than đầu sẻ: Một loại than củi kích thước nhỏ, cỡ bằng đầu con chim sẻ. Đâymột cách gọi dân gian để chỉ kích cỡ của viên than.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La tête-de-moineau pousse souvent au bord des chemins. (Cây xa cúc đầu sẻ thường mọc ở bên lề đường.)
    • Pour allumer le barbecue, utilise des têtes-de-moineau. (Để nhóm bếp nướng, hãy dùng than đầu sẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng với hai nghĩa cụ thể nêu trên trong lĩnh vực thực vật học đời sống hàng ngày (chỉ loại than). không thường xuất hiện trong các thành ngữ hoặc cách diễn đạt ẩn dụ phổ biến.
Biến thể từ gần giống
  • Ptarmique (adj, danh từ giống cái): Tên gọi khác hoặc tính từ chỉ loài cây này ().
  • Achillée (danh từ giống cái): Tên chi của loài cây này, chỉ chung các loài xa cúc.
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa "cây"): Achillée sternutatoire (Xa cúc gây hắt hơi), Bouton d'argent (Nút bạc - tên gọi dân gian khác).
  • (Cho nghĩa "than"): Menu charbon (than nhỏ), Charbon de petite taille (than cỡ nhỏ).
Lưu ý
  • Tête-de-moineaumột danh từ ghép (composé) cố định, được viết gạch nối. không tách ra thành các cụm động từ (phrasal verbs) riêng lẻ.
  • Từ này không thành ngữ (idioms) phổ biến đi kèm.
tête-de-moineau

Un moineau se perche sur une tête-de-moineau dans le jardin.

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây xa cúc đầu sẻ
  2. than đầu sẻ (than hòn to bằng đầu chim sẻ)