tình đầu

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mối tình đầu tiên: "tình đầu" chỉ tình yêu lần đầu tiên trong đời của một người, thường gắn với những cảm xúc trong sáng, ngây thơ đáng nhớ.
    • Người yêu đầu tiên: "tình đầu" cũng được dùng để chỉ người mình tình cảm lãng mạn lần đầu tiên.
dụ sử dụng
  • Mối tình đầu tiên:

    • Tình đầu thường để lại nhiều kỷ niệm khó quên. (Mối tình lần đầu thường in sâu trong ký ức.)
    • ấy vẫn nhớ như in về tình đầu của mình. ( ấy chưa bao giờ quên được tình yêu đầu đời.)
  • Người yêu đầu tiên:

    • Anh ấy tình đầu của tôi. (Anh ấy người tôi yêu lần đầu.)
    • Họ gặp lại tình đầu sau nhiều năm xa cách. (Họ tái ngộ người yêu đầu sau thời gian dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình đầu sự việc": (cách dùng cổ hoặc ít phổ biến) chỉ nguyên nhân, nguồn gốc hoặc các khía cạnh liên quan của một sự việc. Lưu ý: nghĩa này xuất hiện trong từ điển Việt-Pháp nhưng không phổ biến trong tiếng Việt hiện đại; thường chỉ dùng trong văn phong trang trọng hoặc cổ.
    • Biết tình đầu sự việc mới có thể giải quyết thấu đáo. (Hiểu các khía cạnh của sự việc mới giải quyết được.)
Biến thể từ gần giống
  • Mối tình đầu (danh từ): nhấn mạnh mối quan hệ tình cảm đầu tiên.

    • Mối tình đầu thường ngây thơ trong sáng. (Tình yêu đầu đời thường hồn nhiên.)
  • Tình cuối (danh từ): tình yêu cuối cùng, thường tình yêu bền vững hoặc kết hôntrái nghĩa với tình đầu.

    • Anh ấy mong tình cuối sẽ người bạn đời. (Anh ấy hy vọng tình yêu cuối cùng người kết hôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Mối tình đầu: tình yêu lần đầu.
  • Người yêu đầu: người yêu đầu tiên.
  • Tình yêu đầu đời: tình yêugiai đoạn đầu của cuộc đời.
Thành ngữ liên quan
  • Tình đầu khó quên: tình yêu đầu tiên thường để lại ấn tượng sâu sắc, khó phai mờ.
    • Người ta nói tình đầu khó quên, quả không sai. (Mọi người thường nói tình yêu đầu khó quên, điều đó đúng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tình đầu"

tình đầu
Một cô gái nhớ về tình đầu của mình.