tình đầu

  1. (infml.) tenants et aboutissants.
    • Biết tình đầu sự việc
      connaître les tenants et aboutissants d'une affaire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tình đầu"

tình đầu
Một cô gái nhớ về tình đầu của mình.