tình cảm

Học thuật
Thân thiện
tình cảm

Mẹ ôm con với tất cả tình cảm yêu thương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó: Chỉ trạng thái cảm xúc, sự xúc động, yêu ghét, vui buồn... phát sinh trong tâm hồn con người khi tiếp xúc với thế giới xung quanh. Thường được đặt trong mối quan hệ vớitrí.
    • Sự yêu mến, gắn bó giữa người với người: Chỉ mối quan hệ tâm lý, tình yêu thương, sự quan tâm, chia sẻ giữa các cá nhân.
  2. Tính từ:

    • Tỏ ra giàu dễ thiên về tình cảm: Dùng để miêu tả một người sống thiên về cảm xúc, dễ rung động, dễ xúc cảm thường hành động theo tình cảm hơn trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy một người tình cảm sâu sắc chân thành. (Chỉ sự rung động, cảm xúc nội tâm.)
    • Hai người họ đã tình cảm với nhau từ thời sinh viên. (Chỉ sự yêu mến, gắn bó giữa hai người.)
    • Tác phẩm văn học đó chạm đến tình cảm của người đọc. (Chỉ cảm xúc, sự rung động nói chung.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy viết những lời chia tay rất tình cảm. (Chỉ tính chất giàu cảm xúc, gây xúc động.)
    • ấy một người sống rất tình cảm, luôn quan tâm đến mọi người. (Chỉ đặc điểm tính cách thiên về tình cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tình cảm đi đôi vớitrí": Một quan niệm nhấn mạnh sự cân bằng giữa cảm xúc suy nghĩ hợp lý trong đời sống hành động.
  • "Hiểu thấu tâm tư tình cảm": Hiểu một cách sâu sắc trọn vẹn những suy nghĩ cảm xúc bên trong của một người.
  • "Một người giàu tình cảm": Một người đời sống nội tâm phong phú, dễ rung động biểu lộ cảm xúc.
Biến thể từ gần giống
  • Tình (danh từ): Thường dùng trong các kết hợp cụ thể hơn, ngắn gọn hơn ( dụ: tình yêu, tình bạn, tình thương). "Tình cảm" mang tính khái quát trừu tượng hơn.
  • Cảm xúc (danh từ): Nhấn mạnh hơn đến trạng thái rung động cụ thể, tức thời (vui, buồn, giận, sợ...). "Tình cảm" thường bền vững chiều sâu hơn.
  • Tình cảm học (danh từ): Môn khoa học nghiên cứu về tình cảm, cảm xúc.
  • Tình cảm giả (danh từ): Tình cảm không chân thật, được biểu hiện ra bên ngoài với mục đích nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Tâm tình (danh từ): Tình cảm tâm trạng (thường dùng trong văn chương).
  • Cảm tình (danh từ): Tình cảm tốt, thiện ý dành cho ai/cái .
  • Xúc cảm (danh từ): Cảm xúc, sự rung động (gần nghĩa với "cảm xúc").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Thuận theo tình cảm": Hành động theo sự thôi thúc, chi phối của cảm xúc, không suy xét kỹ bằngtrí.
  • "Nặng về tình cảm": khuynh hướng thiên về cảm xúc, đặt tình cảm lên trên hết trong cách sống ứng xử.
tình cảm

Mẹ ôm con với tất cả tình cảm yêu thương.

  1. I d. 1 Sự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó. Tình cảm đi đôi vớitrí. Hiểu thấu tâm tư tình cảm. Một người giàu tình cảm. 2 Sự yêu mến gắn bó giữa người với người. Tình cảm mẹ con.
  2. II t. Tỏ ra giàu dễ thiên về tình cảm. Sống rất tình cảm.