tình thư

Học thuật
Thân thiện
tình thư

Một chàng trai đang viết tình thư dưới ánh đèn bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bức thư gửi người yêu: "tình thư" một bức thư được viết để bày tỏ tình cảm yêu đương, thường gửi cho người mình yêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy cất giữ cẩn thận những bức tình thư thời sinh viên. (Anh ấy cất giữ cẩn thận những bức thư tình thời sinh viên.)
    • Trong chiếc hộp gỗ , tìm thấy những bức tình thư đãvàng. (Trong chiếc hộp gỗ , tìm thấy những bức thư tình đãvàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trao đổi tình thư": hành động gửi nhận thư tình với nhau.

    • Họ yêu nhau từ xa thường xuyên trao đổi tình thư. (Họ yêu nhau từ xa thường xuyên trao đổi thư tình.)
  • "bài thơ như một bức tình thư": dùng để von một bài thơ trữ tình, giàu cảm xúc yêu đương giống như một thư tình.

    • Tập thơ mới của anh ấy như một bức tình thư dài gửi đến quê hương. (Tập thơ mới của anh ấy như một bức thư tình dài gửi đến quê hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Thư tình (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ bức thư gửi người yêu.

    • ấy ngượng ngùng khi nhắc đến những bức thư tình đầu đời. ( ấy ngượng ngùng khi nhắc đến những bức thư tình đầu đời.)
  • Tình tự (danh từ): lời nói, câu chuyện bày tỏ tình cảm, thường dùng trong văn chương.

    • Bài hát chứa đựng những tình tự sâu lắng. (Bài hát chứa đựng những lời bày tỏ tình cảm sâu lắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thư tình: bức thư bày tỏ tình yêu.
  • Bức thư tỏ tình: bức thư dùng để bày tỏ tình cảm yêu đương.
Thành ngữ liên quan
  • "Tình thư mực đọng": thành ngữ cổ, ý chỉ những bức thư tình đầy ắp tâm tư, tình cảm sâu nặng (mực đọng ý nói chữ viết, tình ý đậm đà).
    • Những trang nhật ký như những bức tình thư mực đọng của một thời đã qua. (Những trang nhật ký như những bức thư tình đậm đà tình cảm của một thời đã qua.)
tình thư

Một chàng trai đang viết tình thư dưới ánh đèn bàn.

  1. Bức thư gửi người yêu

Từ gần giống

Từ chứa "tình thư"