tít mù xanh

Học thuật
Thân thiện
tít mù xanh

Bầu trời tít mù xanh không một gợn mây.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Rất cao, cao đến mức chỉ thấy trời xanh: Dùng để miêu tả một vật đóđộ cao rất lớn, xa tít tắp, khi nhìn lên chỉ thấy màu xanh của bầu trời.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Cánh diều bay tít mù xanh trên bầu trời. (Con diều bay cao vút lên trời xanh.)
    • Ngọn núi ấy cao tít mù xanh, khó leo lên được. (Ngọn núi đó cao chót vót, rất khó để trèo lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự xa xôi, cách biệt: Thành ngữ này không chỉ miêu tả độ cao vật còn có thể ám chỉ khoảng cách về không gian hoặc sự khác biệt rất lớn, khó với tới.
    • Ước mơ của cứ bay tít mù xanh, xa vời vợi. (Ước mơ của cứ bay cao vút, xa vời vợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tít tắp: (tính từ) rất xa, xa tít.
    • Con đường chạy dài tít tắp.
  • Cao vút: (tính từ) rất cao, cao chót vót.
    • Tháp chuông cao vút.
  • Thăm thẳm: (tính từ) sâu hoặc cao đến mức khó xác định, gợi cảm giác mênh mông.
    • Bầu trời thăm thẳm xanh.
Từ đồng nghĩa
  • Cao chót vót: Rất cao, cao đến mức đỉnh dường như chạm vào mây.
  • Xa tít: Ở khoảng cách rất xa, khó nhìn thấy .
Thành ngữ liên quan
  • Cao như núi: So sánh để chỉ độ cao lớn.
  • Xa tắp tận chân trời: Ở rất xa, tận phía chân trời.
tít mù xanh

Bầu trời tít mù xanh không một gợn mây.

  1. Nói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.