tít mù xanh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thành ngữ:
- Rất cao, cao đến mức chỉ thấy trời xanh: Dùng để miêu tả một vật gì đó ở độ cao rất lớn, xa tít tắp, khi nhìn lên chỉ thấy màu xanh của bầu trời.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Cánh diều bay tít mù xanh trên bầu trời. (Con diều bay cao vút lên trời xanh.)
- Ngọn núi ấy cao tít mù xanh, khó mà leo lên được. (Ngọn núi đó cao chót vót, rất khó để trèo lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh sự xa xôi, cách biệt: Thành ngữ này không chỉ miêu tả độ cao vật lý mà còn có thể ám chỉ khoảng cách về không gian hoặc sự khác biệt rất lớn, khó với tới.
- Ước mơ của nó cứ bay tít mù xanh, xa vời vợi. (Ước mơ của nó cứ bay cao vút, xa vời vợi.)
Biến thể và từ gần giống
- Tít tắp: (tính từ) rất xa, xa tít.
- Con đường chạy dài tít tắp.
- Cao vút: (tính từ) rất cao, cao chót vót.
- Tháp chuông cao vút.
- Thăm thẳm: (tính từ) sâu hoặc cao đến mức khó xác định, gợi cảm giác mênh mông.
- Bầu trời thăm thẳm xanh.
Từ đồng nghĩa
- Cao chót vót: Rất cao, cao đến mức đỉnh dường như chạm vào mây.
- Xa tít: Ở khoảng cách rất xa, khó nhìn thấy rõ.
Thành ngữ liên quan
- Cao như núi: So sánh để chỉ độ cao lớn.
- Xa tắp tận chân trời: Ở rất xa, tận phía chân trời.
- Nói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.