tòn ten

Học thuật
Thân thiện
tòn ten

Một người lính đeo tòn ten khẩu súng trường trên vai.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lủng lẳng, đong đưa: Trạng thái của một vật nhỏ, nhẹ được treo lơ lửng có thể chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng.
    • Không vững vàng, chông chênh: (Nghĩa mở rộng) Chỉ trạng thái không ổn định, dễ đổ vỡ hoặc thay đổi.
  2. Động từ:

    • Đeo, treo một cách lủng lẳng: Hành động để một vật đung đưa, chòng chành khi được treo hoặc mắc vào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc vòng cổ mặt đá tòn ten trước ngực ấy. (Chiếc vòng cổ mặt đá đong đưa trước ngực ấy.)
    • Tình hình chính trị đang tòn ten, khó lường trước được. (Tình hình chính trị đang chông chênh, khó lường trước được.)
  • Động từ:

    • Anh ấy tòn ten khẩu súng sau lưng khi hành quân. (Anh ấy đeo lủng lẳng khẩu súng sau lưng khi hành quân.)
    • Đứa trẻ thích tòn ten đôi chân trên mép giường. (Đứa trẻ thích đong đưa đôi chân trên mép giường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả âm thanh: Đôi khi được dùng để gợi tả âm thanh nhẹ, vang ngân từ một vật nhỏ va chạm (như tiếng chuông gió).

    • Tiếng chuông gió kêu tòn ten trong gió. (Tiếng chuông gió kêu leng keng, đong đưa trong gió.)
  • Ý nghĩa ẩn dụ về tâm trạng hoặc tình cảm: Chỉ cảm xúc bồn chồn, không yên.

    • Lòng tôi cứ tòn ten chờ tin anh ấy. (Lòng tôi cứ bồn chồn, thấp thỏm chờ tin anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Lủng lẳng (tính/động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái đung đưa, chòng chành.
  • Chông chênh (tính từ): Nhấn mạnh sự không vững chắc, dễ đổ.
  • Đong đưa (động từ): Nhấn mạnh chuyển động qua lại nhịp nhàng.
Từ đồng nghĩa
  • Lắc lư: Chuyển động qua lại.
  • Bập bềnh: Chuyển động lên xuống nhẹ (thường trên mặt nước).
  • Bồng bềnh: Ở trạng thái nhẹ, lơ lửng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này ít khi kết hợp thành cụm động từ cố định trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • Tòn ten như con lật đật: von trạng thái lắc lư, không đứng yên một chỗ.
  • Sống một cuộc đời tòn ten: Ám chỉ một cuộc sống không ổn định, nay đây mai đó.
tòn ten

Một người lính đeo tòn ten khẩu súng trường trên vai.

  1. (đph). đọc ( "toòng ten") Lủng lẳng: Đeo tòn ten khẩu tiểu liênsau lưng.