tóp tép

  1. tt. âm thanh kêu nho nhỏ, đều đặn tựa như tiếng nhai thong thả một vật mềm: nhai kẹo tóp tép cụ nhai trầu tóp tép.
tóp tép
Bà cụ nhai trầu tóp tép.