tô hồng

  1. đg. Nói ngoa cho đẹp thêm, hay hơn: Tô hồng những kết quả khá để mọi người lầm tưởng xuất sắc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tô hồng"

Proverbs and Idioms

tô hồng
Một số người thường tô hồng sự thật để câu chuyện thêm hấp dẫn.