tù tì

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trò chơi dân gian: " " một trò chơi phổ biến ở Việt Nam, thường dùng tay để ra các hình: nắm đấm (đá), hai ngón tay (kéo), bàn tay mở (bao). Người chơi đưa ra một trong ba hình đó, kết quả dựa trên quy tắc: đá thắng kéo, kéo thắng bao, bao thắng đá. Trò chơi này thường được dùng để quyết định ai thắng trong các tình huống nhỏ.

    • Cách chơi: Khi chơi, người tham gia đồng thanh " " rồi đưa tay ra cùng lúc.

  2. Tính từ (trong cụm "liền "):

    • Liên tục, không ngừng: " " trong cụm "liền " mang nghĩa là diễn ra một cách liên tục, không sự gián đoạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hai đứa trẻ chơi để xem ai được ăn kẹo trước. (Hai đứa trẻ dùng trò chơi oẳn để quyết định ai được ăn kẹo trước.)
    • Kết quả cho thấy tôi thắng, nên tôi được chọn trước. (Kết quả trò chơi cho thấy tôi thắng, nên tôi được ưu tiên chọn trước.)
  • Tính từ (trong cụm "liền "):

    • Anh ấy nói liền suốt hai tiếng đồng hồ. (Anh ấy nói liên tục không ngừng suốt hai tiếng đồng hồ.)
    • Mưa rơi liền từ sáng đến tối. (Mưa rơi không ngớt từ sáng đến tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oẳn ": cách gọi khác của trò chơi " ", thường dùng trong văn nói hàng ngày.

    • Bọn trẻ chơi oẳn ngoài sân. (Bọn trẻ chơi trò oẳn ngoài sân.)
  • "liền ": cụm từ chỉ sự liên tục, không gián đoạn, thường dùng trong văn nói thân mật.

    • ấy làm việc liền không nghỉ ngơi. ( ấy làm việc liên tục không nghỉ ngơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Oẳn : biến thể phổ biến của " ", thường dùng khi chơi trò chơi.

    • Chúng ta chơi oẳn đi! (Chúng ta chơi trò oẳn đi!)
  • Liên tục: từ gần nghĩa với "liền ", chỉ sự không ngừng.

    • Anh ấy học liên tục để thi đỗ. (Anh ấy học không ngừng để thi đỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Oẳn : đồng nghĩa hoàn toàn với " " trong nghĩa trò chơi.
  • Không ngừng: đồng nghĩa với "liền " trong cụm từ.
    • ấy khóc không ngừng. ( ấy khóc liên tục.)
Thành ngữ liên quan
  • Chơi : hành động tham gia trò chơi để quyết định.

    • Chơi xem ai rửa bát. (Chơi trò oẳn để quyết định ai rửa bát.)
  • Nói liền : nói một cách liên tục, không dừng lại.

    • Ông ấy nói liền về chuyện ngày xưa. (Ông ấy nói liên tục về chuyện ngày xưa.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tù tì
Hai bạn nhỏ chơi trò chơi "tù tì" trên sân trường.