tù trưởng

  1. Người đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tù trưởng"

tù trưởng
Ông tù trưởng ngồi trên ghế gỗ, lắng nghe người dân trong làng.