tùng quân

  1. Từ dùng trong văn học , chỉ người thế lực che chở cho người khác: Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân, Tuyết sương che chở cho thân cát đằng (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tùng quân"

tùng quân
Một vị tướng tùng quân đứng che chở cho một học trò nhỏ.