tùng thu

Học thuật
Thân thiện
tùng thu

Cây tùng thu xanh tốt được trồng bên cạnh một ngôi mộ đơn giản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thông các loại tùng bách: Chỉ chung các loại cây thuộc họ kim, thường xanh quanh năm, như thông, tùng, bách.
    • Loại cây thường được trồngnghĩa trang, mộ địa: Do đặc tính xanh tốt bốn mùa, tượng trưng cho sự trường tồn trang nghiêm, nên thường được trồngcác khu vực mộ phần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu nghĩa trang cổ được bao quanh bởi những hàng tùng cao vút.
    • Trong vườn nhà, ông tôi trồng một cây tùng nhỏ, tạo dáng rất đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tùng bách": Cụm từ thường dùng để chỉ chung các loại cây thuộc họ tùng, bách, đặc điểm kim, xanh quanh năm.
    • Ngôi đền cổ được che mát bởi những cây tùng bách trăm tuổi.
  • "Tùng cúc trúc mai": Một trong những bộ tứ quý (Tùng, Cúc, Trúc, Mai) trong văn hóa Á Đông, tượng trưng cho những phẩm chất cao quý của người quân tử.
    • Bức tranh thủy mặc vẽ đủ bốn loại tùng cúc trúc mai.
Biến thể từ gần giống
  • Thông (danh từ): Một loại cây cùng họ với tùng, hình kim, thường mọcvùng núi.
    • Rừng thông reo vi vu trong gió.
  • Bách (danh từ): Một loại cây kim khác, thân thẳng, thường được trồng làm cảnh hoặccác đền chùa, lăng tẩm.
    • Cổng chùa đôi cây bách cổ thụ.
Từ đồng nghĩa
  • Tùng bách: Chỉ chung các loại cây thuộc họ tùng họ bách.
  • Cây kim: Chỉ các loại cây nhỏ, hình kim, thường cây thường xanh.
Thành ngữ liên quan
  • "Tùng trúc hóa long": Thành ngữ chỉ việc cây cối (tùng, trúc) sống lâu năm, trở nên linh thiêng, hóa rồng. Thường dùng để chúc thọ hoặc ca ngợi sự trường thọ, cao quý.
    • Chúc cụ sống lâu trăm tuổi, tùng trúc hóa long.
tùng thu

Cây tùng thu xanh tốt được trồng bên cạnh một ngôi mộ đơn giản.

  1. cây thông các loại tùng bách bốn mùa xanh người ta hay trồngmộ địa

Từ gần giống

Từ chứa "tùng thu"