tùy ý
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Phó từ:
- Theo ý muốn, ý thích của mình: Hành động một cách tự do, không bị ràng buộc bởi quy tắc hay sự chỉ định cụ thể nào.
- Tự ý, tùy tiện: Làm việc gì đó mà không cần hỏi ý kiến hoặc xin phép trước.
Tính từ (dùng trong toán học):
- Có thể được gán một giá trị bất kỳ: Nói về một số, một biến hoặc một tham số mà người dùng có thể tự do lựa chọn giá trị cho nó.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Trong buổi tiệc, mọi người có thể ăn uống tùy ý. (Mọi người có thể ăn uống theo ý thích của mình.)
- Cậu ấy tùy ý lấy sách trên kệ mà không hỏi. (Cậu ấy tự tiện lấy sách trên kệ.)
- Tính từ (toán học):
- Trong phương trình này,
xlà một hằng số tùy ý. (Giá trị củaxcó thể được chọn bất kỳ.) - Hãy chọn một giá trị tùy ý cho tham số
a. (Hãy tự do gán một giá trị nào đó choa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tùy ý sử dụng": được phép sử dụng một cách tự do, không hạn chế.
- Khu vực này cho phép khách tùy ý sử dụng các thiết bị thể thao.
- "quyết định tùy ý": một quyết định mang tính chủ quan, cá nhân, có thể thiếu căn cứ khách quan.
- Việc phạt học sinh phải có lý do, không thể là một quyết định tùy ý của giáo viên.
Biến thể và từ liên quan
- Tùy tiện (phó từ/tính từ): Hành động theo ý mình một cách thiếu suy nghĩ, có thể gây hậu quả xấu. (Mang sắc thái tiêu cực hơn "tùy ý").
- Anh ta có thói quen tùy tiện thay đổi kế hoạch.
- Tự ý (phó từ): Tự mình hành động, quyết định mà không có sự đồng ý của người khác.
- Không được tự ý rời khỏi vị trí khi chưa có chỉ thị.
Từ đồng nghĩa
- Tự do: (trong ngữ cảnh) được làm theo ý mình.
- Thoải mái: (trong ngữ cảnh) không bị gò bó, ép buộc.
- Tự tiện: (gần nghĩa với "tự ý", thường mang nghĩa xấu).
Từ trái nghĩa
- Bắt buộc: Phải làm, không có sự lựa chọn.
- Theo quy định: Tuân thủ theo các điều lệ, luật lệ đã đặt ra.
- Có điều kiện: Chỉ được phép trong những hoàn cảnh hoặc giới hạn nhất định.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Muốn làm gì thì làm": (thành ngữ) Có ý nghĩa tương tự "tùy ý", diễn tả sự tự do hành động tuyệt đối.
- Ở đây là nhà của cậu, cậu muốn làm gì thì làm.
- "Tùy cơ ứng biến": (thành ngữ) Hành động linh hoạt theo tình huống, không cứng nhắc. Có điểm tương đồng với "tùy ý" ở sự linh hoạt, nhưng nhấn mạnh vào khả năng ứng phó.
- Trong đàm phán, đôi khi cần phải tùy cơ ứng biến.
- 1. ph. Theo như ý mình: Muốn ăn gì tùy ý. 2. (toán). t. Nói một số mà người ta có thể tự ý gán cho một chữ: Trị số tùy ý.