tùy ý

Học thuật
Thân thiện
tùy ý

Bạn có thể chọn món ăn tùy ý từ thực đơn.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Theo ý muốn, ý thích của mình: Hành động một cách tự do, không bị ràng buộc bởi quy tắc hay sự chỉ định cụ thể nào.
    • Tự ý, tùy tiện: Làm việc đó không cần hỏi ý kiến hoặc xin phép trước.
  2. Tính từ (dùng trong toán học):

    • Có thể được gán một giá trị bất kỳ: Nói về một số, một biến hoặc một tham số người dùng có thể tự do lựa chọn giá trị cho .
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Trong buổi tiệc, mọi người có thể ăn uống tùy ý. (Mọi người có thể ăn uống theo ý thích của mình.)
    • Cậu ấy tùy ý lấy sách trên kệ không hỏi. (Cậu ấy tự tiện lấy sách trên kệ.)
  • Tính từ (toán học):
    • Trong phương trình này, x một hằng số tùy ý. (Giá trị của x có thể được chọn bất kỳ.)
    • Hãy chọn một giá trị tùy ý cho tham số a. (Hãy tự do gán một giá trị nào đó cho a.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tùy ý sử dụng": được phép sử dụng một cách tự do, không hạn chế.
    • Khu vực này cho phép khách tùy ý sử dụng các thiết bị thể thao.
  • "quyết định tùy ý": một quyết định mang tính chủ quan, cá nhân, có thể thiếu căn cứ khách quan.
    • Việc phạt học sinh phải có lý do, không thể một quyết định tùy ý của giáo viên.
Biến thể từ liên quan
  • Tùy tiện (phó từ/tính từ): Hành động theo ý mình một cách thiếu suy nghĩ, có thể gây hậu quả xấu. (Mang sắc thái tiêu cực hơn "tùy ý").
    • Anh ta thói quen tùy tiện thay đổi kế hoạch.
  • Tự ý (phó từ): Tự mình hành động, quyết định không sự đồng ý của người khác.
    • Không được tự ý rời khỏi vị trí khi chưa chỉ thị.
Từ đồng nghĩa
  • Tự do: (trong ngữ cảnh) được làm theo ý mình.
  • Thoải mái: (trong ngữ cảnh) không bị gò bó, ép buộc.
  • Tự tiện: (gần nghĩa với "tự ý", thường mang nghĩa xấu).
Từ trái nghĩa
  • Bắt buộc: Phải làm, không sự lựa chọn.
  • Theo quy định: Tuân thủ theo các điều lệ, luật lệ đã đặt ra.
  • điều kiện: Chỉ được phép trong những hoàn cảnh hoặc giới hạn nhất định.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Muốn làm thì làm": (thành ngữ) ý nghĩa tương tự "tùy ý", diễn tả sự tự do hành động tuyệt đối.
    • đây nhà của cậu, cậu muốn làm thì làm.
  • "Tùy ứng biến": (thành ngữ) Hành động linh hoạt theo tình huống, không cứng nhắc. điểm tương đồng với "tùy ý" ở sự linh hoạt, nhưng nhấn mạnh vào khả năng ứng phó.
    • Trong đàm phán, đôi khi cần phải tùy ứng biến.
tùy ý

Bạn có thể chọn món ăn tùy ý từ thực đơn.

  1. 1. ph. Theo như ý mình: Muốn ăn tùy ý. 2. (toán). t. Nói một số người ta có thể tự ý gán cho một chữ: Trị số tùy ý.