tùy nghi

Học thuật
Thân thiện
tùy nghi

Anh ấy có thể tùy nghi sắp xếp thời gian làm việc của mình.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo cách nào hợp lý, thuận tiện hoặc thích hợp thì làm: Hành động dựa trên sự cân nhắc, phán đoán tình hình cụ thể để đưa ra quyết định phù hợp nhất, không bị ràng buộc bởi quy tắc cứng nhắc.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh cứ tùy nghi sắp xếp công việc. (Anh cứ theo cách hợp lý sắp xếp công việc.)
    • Trong trường hợp khẩn cấp, chỉ huy được phép tùy nghi xử lý. (Trong trường hợp khẩn cấp, chỉ huy được phép xử lý theo cách thích hợp.)
    • ấy tùy nghi điều chỉnh thực đơn cho phù hợp với khẩu vị khách. ( ấy linh hoạt điều chỉnh thực đơn cho phù hợp với khẩu vị khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tùy nghi ứng biến": Linh hoạt thay đổi xử lý theo tình huống phát sinh.

    • Người lãnh đạo giỏi phải biết tùy nghi ứng biến trước mọi tình huống. (Người lãnh đạo giỏi phải biết linh hoạt ứng phó trước mọi tình huống.)
  • "quyền tùy nghi": Quyền được tự quyết định hành động theo cách mình cho phù hợp.

    • Luật pháp trao cho thẩm phán một quyền tùy nghi nhất định trong việc xét xử. (Luật pháp trao cho thẩm phán một quyền được quyết định phù hợp nhất định trong việc xét xử.)
Biến thể từ gần giống
  • Tùy tiện (phó từ): Hành động theo ý mình một cách thiếu suy nghĩ, không cân nhắc đến hoàn cảnh hay quy tắc. (Lưu ý: "tùy tiện" thường mang sắc thái tiêu cực, trong khi "tùy nghi" mang sắc thái tích cực hoặc trung lập).
  • Tùy ứng biến (thành ngữ): Tùy theo cơ hội, tình thếthay đổi cách ứng phó cho phù hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Linh hoạt: khả năng thay đổi, điều chỉnh dễ dàng cho phù hợp với hoàn cảnh.
  • Tự chủ (trong hành động): Tự mình quyết định hành động.
  • Ứng biến: Thay đổi cách làm cho phù hợp với tình hình thực tế.
Các cụm từ liên quan
  • Tùy nghi xử trí / Tùy nghi quyết định: Quyết định giải quyết công việc một cách linh hoạt, phù hợp.
    • Được giao nhiệm vụ, anh ấy hoàn toàn tùy nghi quyết định. (Được giao nhiệm vụ, anh ấy hoàn toàn được quyền quyết định một cách phù hợp.)
Thành ngữ liên quan
  • "Tùy ứng biến": (Như đã nêumục biến thể) Nhấn mạnh sự linh hoạt, khéo léo dựa vào thời cơ.
  • "Phép vua thua lệ làng": (Thành ngữ ý nghĩa tương đối gần) Đề cao sự linh hoạt, việc áp dụng quy tắc chung phải tùy thuộc vào hoàn cảnh cụ thể của địa phương.
tùy nghi

Anh ấy có thể tùy nghi sắp xếp thời gian làm việc của mình.

  1. ph. Theo cách nào hợp lý thì làm: Tùy nghi định việc.