tùy thích

Học thuật
Thân thiện
tùy thích

Bạn có thể chọn món ăn tùy thích từ thực đơn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động theo ý muốn, sở thích cá nhân: Làm một việc đó hoàn toàn dựa trên ý thích riêng của mình, không bị bắt buộc, gò ép hay hạn chế bởi quy tắc hay người khác.
    • Tự do lựa chọn: quyền quyết định theo ý mình trong một phạm vi cho phép.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong buổi tiệc, mọi người có thể tùy thích lựa chọn đồ ăn thức uống. (Mọi người được tự do chọn theo sở thích cá nhân.)
    • Sau giờ học, các em nhỏ được tùy thích vui chơi trong sân trường. (Các em được tự do chơi theo ý muốn.)
    • Bạn có thể tùy thích trang trí căn phòng của mình. (Bạn được tự do trang trí theo ý thích riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để/cho tùy thích": Cụm từ dùng để trao quyền tự do lựa chọn hoàn toàn cho ai đó.
    • Món quà này, con để tùy thích sử dụng. (Con được toàn quyền quyết định cách dùng món quà này theo ý con.)
  • "Muốn... thì tùy thích": Cấu trúc nhấn mạnh sự tự do không giới hạn trong một lựa chọn cụ thể.
    • đây, muốn đọc sách thì tùy thích. (Ở đây, bạn có thể tự do chọn đọc bất kỳ cuốn sách nào bạn muốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tùy ý (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ hành động theo ý mình. Tuy nhiên, "tùy ý" đôi khi có thể mang sắc thái hơi thiếu suy nghĩ hoặc tùy tiện hơn so với "tùy thích".
    • Anh ấy tùy ý thay đổi kế hoạch không báo trước.
  • Tự do (tính từ/trạng từ): Trạng thái không bị ràng buộc, có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn (tự do ngôn luận, tự do tư tưởng).
    • Mọi người được tự do phát biểu ý kiến.
Từ đồng nghĩa
  • Thoải mái: (làm đó) một cách dễ chịu, không gượng ép.
  • Tự nguyện: Tự mình muốn làm, không bị ai ép buộc.
  • Theo ý muốn: Làm điều đó đúng như điều mình mong muốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trong tiếng Việt tương đương trực tiếp với cấu trúc này cho từ "tùy thích").

Thành ngữ liên quan
  • "Ở đây muốn sao được vậy" / "Muốn được nấy": Thành ngữ diễn tả trạng thái mọi thứ theo ý muốn, tự do tuyệt đối, nghĩa rộng hơn mạnh hơn "tùy thích".
    • Cậu ấy được chiều chuộng, ở nhà muốn được nấy.
tùy thích

Bạn có thể chọn món ăn tùy thích từ thực đơn.

  1. tuỳ thích đg. Theo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế. Muốn đi đâu thì tuỳ thích.