tú cầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Quả cầu bằng vóc (vải lụa): Một vật hình cầu được làm từ vải lụa quý, thường được thêu thùa tinh xảo.
- Vật tượng trưng trong nghi lễ kén rể thời xưa: Trong phong tục cổ của Việt Nam và một số nước Á Đông, "tú cầu" là vật dụng dùng trong nghi thức kén chồng cho con gái các bậc vua chúa, quý tộc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Theo truyền thuyết, công chúa đã ném tú cầu từ trên lầu cao xuống. (Theo truyền thuyết, công chúa đã ném quả cầu bằng vóc từ trên lầu cao xuống.)
- Tục ném tú cầu là một hình thức kén rể độc đáo thời phong kiến. (Tục ném quả cầu là một hình thức kén rể độc đáo thời phong kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ném tú cầu": cụm từ chỉ hành động thực hiện nghi thức kén chồng theo lối cổ.
- Câu chuyện về nàng công chúa ném tú cầu chọn chồng được lưu truyền nhiều đời. (Câu chuyện về nàng công chúa ném quả cầu chọn chồng được lưu truyền nhiều đời.)
Biến thể và từ gần giống
- Cầu (trong "cầu hôn"): có liên quan đến ý nghĩa của việc cầu hôn, kết hôn, nhưng không phải là biến thể trực tiếp.
- Cầu (quả cầu): chỉ chung các vật thể hình cầu, nhưng không mang ý nghĩa văn hóa đặc thù như "tú cầu".
Từ đồng nghĩa
- Quả cầu kén rể: cách gọi giải thích rõ ý nghĩa của "tú cầu".
- Cầu cưới: từ gần nghĩa, chỉ vật dùng trong nghi lễ liên quan đến hôn nhân.
Lưu ý về ngữ nghĩa
- Từ cổ, ít dùng trong hiện tại: "Tú cầu" là một từ Hán Việt cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách, truyện cổ tích hoặc khi nói về phong tục xưa. Ngày nay, từ này rất ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường.
- Không nhầm lẫn với hoa "tú cầu" (hydrangea): Trong tiếng Việt hiện đại, "tú cầu" phổ biến hơn khi dùng để chỉ một loài hoa (cây hoa tú cầu). Đây là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau. Từ được giải thích ở đây là "tú cầu" với nghĩa gốc, là một vật dụng trong phong tục cũ.
- quả cầu bằng vóc. Tục xưa vua chúa kén rể, cho con gái ngồi trên lầu cao, ném quả cầu xuống. Trai tân ai nhặt được là được làm rể