túy tâm

  1. ph. Nói dốc lòng đến say mê vào việc (): Túy tâm nghiên cứu cổ văn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "túy tâm"

túy tâm
Một nhà nghiên cứu túy tâm vào công việc của mình trong thư viện.