tĩnh điện

  1. () Điện cân bằngnhững vị trí cố định.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tĩnh điện"

tĩnh điện
Một cậu bé chạm tay vào quả bóng bay và tóc cậu dựng đứng lên do tĩnh điện.