tơ lòng

Học thuật
Thân thiện
tơ lòng

Một chàng trai đứng trên cầu nhớ về người yêu với bao tơ lòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình cảm yêu mến, nhớ nhung: Từ dùng trong văn học để chỉ những rung động, tình cảm luyến ái, thường tình yêu đôi lứa, vẫn còn vương vấn, quyến luyến trong lòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Dẫu lìa ngó ý, còn vương tơ lòng." (Truyện Kiều - Nguyễn Du) ( đã dứt ý nhìn nhau, nhưng tình cảm vẫn còn vương vấn trong lòng.)
    • Mối tơ lòng ấy đã theo ông suốt cả cuộc đời. (Mối tình ấy đã theo ông suốt cả cuộc đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vương tơ lòng": Còn vương vấn, quyến luyến tình cảm.
    • Câu chuyện vẫn còn vương tơ lòng trong ký ức. (Câu chuyện vẫn còn vương vấn trong ký ức.)
Biến thể từ gần giống
  • Tơ vương (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tình cảm yêu thương, vương vấn.
    • Mối tơ vương thuở nào giờ đã phai nhạt. (Mối tình thuở nào giờ đã phai nhạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Tình cảm: Cảm xúc, tâm tư giữa người với người.
  • Duyên tình: Mối quan hệ tình cảm, duyên số.
  • Luyến ái: Tình yêu thương, quyến luyến.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Tơ lòng" một từ ngữ mang tính văn chương, cổ điển. chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, văn học hoặc những ngữ cảnh trang trọng, hoài cổ. Ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Sắc thái: Từ này gợi lên hình ảnh mềm mại, mong manh như sợi , nhưng lại bền chặt, dai dẳng, khó dứt bỏ.
tơ lòng

Một chàng trai đứng trên cầu nhớ về người yêu với bao tơ lòng.

  1. Cg. Tơ vương. Từ dùng trong văn học chỉ tình yêu mến, nhớ nhung: Dẫu lìa ngó ý, còn vương tơ lòng (K).