tơ vương

Học thuật
Thân thiện
tơ vương

Một sợi tơ vương mắc trên cành cây sau cơn gió.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình cảm luyến ái, sự vấn vương, ràng buộc trong lòng: "tơ vương" chỉ những mối dây tình cảm, sự vương vấn, quyến luyến sâu sắc trong tâm hồn, thường tình yêu hoặc nỗi nhớ nhung khó dứt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mối tơ vương ấy đã theo anh suốt cả cuộc đời. (Mối tình vương vấn ấy đã theo anh suốt cả cuộc đời.)
    • Lòng còn bao nỗi tơ vương chưa thể giãi bày. (Trong lòng còn bao nhiêu điều vấn vương chưa thể nói ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mối tơ vương": cụm từ thường dùng để chỉ một mối tình, một sự ràng buộc tình cảm cụ thể.

    • Mối tơ vương thuở học trò kỷ niệm đẹp nhất của ông. (Mối tình thời học trò kỷ niệm đẹp nhất của ông.)
  • "nỗi tơ vương": thường diễn tả cảm xúc, tâm trạng vương vấn, day dứt.

    • Bài thơ chất chứa nỗi tơ vương của người con gái lỡ hẹn. (Bài thơ chất chứa nỗi luyến tiếc, vấn vương của người con gái lỡ hẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tơ lòng (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ những ràng buộc, vướng mắc trong tình cảm.
  • Vương vấn (động từ): bị níu giữ, quyến luyến trong lòng, không dứt ra được.
  • Luyến ái (danh từ/động từ): tình yêu thương, quyến luyến.
Từ đồng nghĩa
  • Vấn vương: sự lưu luyến, không nỡ rời xa.
  • Quyến luyến: tình cảm gắn bó, không muốn chia lìa.
  • Duyên nợ: mối liên hệ tình cảm (thường hàm ý sâu xa, khó giải bày).
Lưu ý về từ loại
  • "Tơ vương" chủ yếu được sử dụng như một danh từ trong tiếng Việt hiện đại, dùng để chỉ một khái niệm, một thực thể tình cảm. Từ này ít khi được dùng như động từ.
tơ vương

Một sợi tơ vương mắc trên cành cây sau cơn gió.

  1. Nh. Tơ lòng.