tư bản

  1. Vốn để kinh doanh kiếm lời. (Theo Các Mác thì tư bản không phải tiền, không phải máy móc, công cụ, nguyên liệu, hàng hóa, quan hệ sản xuất của xã hội hay một giá trị để tạo ra giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê. Những máy móc công cụ, nguyên liệu, hàng hóa, khi tư liệu bóc lột mới tư bản lúc đó những thứ nói trên mới tạo ra giá trị thặng dư). Chủ nghĩa tư bản. Chế độ xã hội thay thế chế độ phong kiến, dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất bóc lột lao động làm thuê. Giai cấp tư sản. X. Tư sản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tư bản
Tư bản được sử dụng để mở rộng sản xuất.