tươi vui

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ mặt hoặc thái độ rạng rỡ, hớn hở, thể hiện niềm vui: "tươi vui" mô tả trạng thái tinh thần tích cực, thường được biểu hiện qua nét mặt, ánh mắt hoặc cử chỉ.
    • Mang tính chất vui tươi, không u ám: Dùng để chỉ không khí, bầu không khí hoặc cảnh vật gợi lên cảm giác phấn khởi, lạc quan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bộ mặt tươi vui của ấy khiến mọi người xung quanh cũng vui lây. (Nét mặt rạng rỡ, hớn hở của ấy lan tỏa niềm vui đến người khác.)
    • Buổi tiệc diễn ra trong không khí tươi vui, rộn ràng. (Bầu không khí của buổi tiệc đầy niềm vui sự náo nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nét mặt tươi vui": khuôn mặt biểu lộ niềm vui rõ rệt.

    • gặp khó khăn, anh ấy vẫn giữ nét mặt tươi vui. (Anh ấy không để nỗi buồn hiện lên trên khuôn mặt.)
  • "cuộc sống tươi vui": cuộc sống tràn đầy niềm vui, không lo âu.

    • Họ mong muốn một cuộc sống tươi vui, không muộn phiền. (Họ khao khát một đời sống hạnh phúc, nhẹ nhàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tươi (tính từ): trạng thái mới mẻ, không héo úa; cũng chỉ vẻ mặt rạng rỡ.

    • Hoa tươi thắm. (Hoa còn nguyên sức sống, màu sắc đẹp.)
  • Vui vẻ (tính từ): tâm trạng phấn khởi, thoải mái.

    • ấy luôn vui vẻ với mọi người. ( ấy thái độ hòa nhã, dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hớn hở: biểu lộ niềm vui ra bên ngoài một cách rõ rệt.
  • Phấn khởi: trạng thái hưng phấn, hào hứng.
  • Rạng rỡ: sáng sủa, tươi sáng, thường dùng cho nét mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt tươi vui như hoa: nét mặt rạng rỡ, tươi tắn.
    • Ngày cưới, cô dâu mặt tươi vui như hoa. (Cô dâu khuôn mặt rạng rỡ, hạnh phúc.)
tươi vui
Mọi người đều có khuôn mặt tươi vui trong buổi tiệc sinh nhật.