tương ứng

  1. t. 1. Đáp lại đúng, quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình) : Cạnh huyền tương ứng với góc vuông ; Dùng một từ tương ứng với ý cần biểu đạt ; Tương ứng với năm dương lịch 1918 năm Mậu ngọ. 2.(toán). Nói hai cạnh nằm giữa hai góc bằng nhau từng đôi một trong hai hình đồng dạng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tương ứng
Hai góc tương ứng trong hai tam giác bằng nhau được đánh dấu bằng hai ký hiệu giống nhau.