tương tế
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau: Hành động cùng nhau hỗ trợ, chia sẻ khó khăn, hoạn nạn trong cuộc sống, thường dựa trên tinh thần cộng đồng, tình làng nghĩa xóm hoặc mối quan hệ đồng nghiệp.
Tính từ:
- Thuộc về hoặc có tính chất giúp đỡ lẫn nhau: Dùng để mô tả các tổ chức, hội đoàn được thành lập với mục đích chính là sự hỗ trợ, tương trợ giữa các thành viên.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Người dân trong làng luôn biết tương tế khi nhà ai có việc hiếu, hỉ.
- Tinh thần tương tế trong cộng đồng giúp mọi người vượt qua thiên tai.
Tính từ:
- Ông ấy là thành viên của một hội tương tế trong nhà máy.
- Các quỹ tương tế thường được lập ra để giúp đỡ hội viên lúc ốm đau, khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tương tế xã hội": Chỉ các hoạt động, hình thức hỗ trợ lẫn nhau mang tính cộng đồng rộng rãi trong xã hội, thường gắn với các phong trào, hội đoàn.
- Phong trào tương tế xã hội phát triển mạnh ở nông thôn.
"Quỹ tương tế": Khoản tiền chung do các thành viên đóng góp để dùng vào việc giúp đỡ lẫn nhau khi cần thiết.
- Nhờ có quỹ tương tế, gia đình anh ấy đã vượt qua được cơn hoạn nạn.
Biến thể và từ gần giống
Tương trợ (động từ): Có nghĩa gần như tương đồng, chỉ sự giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau.
- Hai nước tương trợ nhau trong phát triển kinh tế.
Tương thân tương ái (thành ngữ): Yêu thương, đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau. Đây là một khái niệm rộng và sâu sắc hơn, bao hàm cả "tương tế".
- Truyền thống tương thân tương ái là nét đẹp của dân tộc.
Từ đồng nghĩa
- Cứu giúp lẫn nhau: Hành động giúp nhau thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm.
- Hỗ trợ lẫn nhau: Giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho nhau.
- Đoàn kết tương trợ: Sự liên kết, thống nhất cùng nhau hỗ trợ.
Từ trái nghĩa
- Ích kỷ: Chỉ biết đến lợi ích của bản thân.
- Thờ ơ, vô cảm: Không quan tâm, không chia sẻ với khó khăn của người khác.
Thành ngữ liên quan
- Lá lành đùm lá rách: Người may mắn, khá giả giúp đỡ người khó khăn, hoạn nạn. Thể hiện rõ tinh thần tương tế.
- Với tinh thần lá lành đùm lá rách, cả xóm đã quyên góp giúp gia đình anh.
- 1.đg. Giúp đỡ lẫn nhau: Tương tế khi gặp hoạn nạn. 2. t. Nói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau: Hội tương tế.