tại ngoại hậu cứu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Cụm danh từ ():
    • Tình trạng đượcngoài nhà giam để chờ xét xử: "Tại ngoại hậu cứu" một thuật ngữ pháp lý , dùng để chỉ việc một người bị can (người bị tình nghi phạm tội) được phépngoài nhà tù, không bị giam giữ, trong thời gian chờ tòa án thẩm vấn quyết định tội danh.
dụ sử dụng
  • Cụm danh từ:
    • Bị can được hưởng chế độ tại ngoại hậu cứu chưa đủ chứng cứ để tạm giam. (Người bị can được hưởng chế độngoài để chờ xét xử chưa đủ bằng chứng để tạm giam.)
    • Theo luật , thẩm phán có thể cho phép bị cáo tại ngoại hậu cứu nếu không nguy cơ bỏ trốn. (Theo luật , thẩm phán có thể cho phép bị cáongoài để chờ cứu xét nếu không nguy cơ bỏ trốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được tại ngoại hậu cứu": Được hưởng quy chế này.
    • Sau khi nộp tiền bảo lãnh, ông ấy đã được tại ngoại hậu cứu. (Sau khi nộp tiền bảo lãnh, ông ấy đã đượcngoài để chờ xét xử.)
Biến thể từ gần giống
  • Tại ngoại (tính từ/trạng từ): Đangngoài (nhà tù), không bị giam giữ. Đây từ hiện đại phổ biến hơn.
    • Bị cáo được tại ngoại trong suốt quá trình điều tra. (Bị cáo đượcngoài trong suốt quá trình điều tra.)
  • Tạm giam (động từ/danh từ): Tạm thời giam giữ (trong nhà tù) để phục vụ điều tra.
    • Cơ quan điều tra ra quyết định tạm giam bị can. (Cơ quan điều tra ra quyết định tạm giam người bị can.)
Từ đồng nghĩa
  • Bảo lãnh tại ngoại: Được bảo lãnh đểngoài trong khi chờ xét xử (thuật ngữ hiện đại hơn).
  • Tự do trước khi xét xử: Trạng thái không bị giam giữ trước khi phiên tòa diễn ra.
Lưu ý
  • Từ cổ: "Tại ngoại hậu cứu" một thuật ngữ pháp lý cổ, ít được sử dụng trong văn bản pháp luật hiện đại. Ngày nay, các khái niệm như "tại ngoại", "bảo lãnh", "tạm giam" được sử dụng phổ biến hơn để diễn đạt các tình trạng pháp lý tương tự.
  1. Nói người bị can đượcngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi định tội ().