tạp nhạp

Học thuật
Thân thiện
tạp nhạp

Một thùng đồ gồm toàn những thứ tạp nhạp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Linh tinh, vụn vặt ít có giá trị: Dùng để miêu tả những thứ hỗn tạp, không tổ chức, gồm nhiều thứ nhỏ nhặt, lặt vặt không quan trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng chứa toàn những thứ tạp nhạp như giấy vụn, vỏ hộp .
    • Anh ấy chỉ lo những chuyện tạp nhạp bỏ qua vấn đề chính.
    • Cửa hàng đó bán đủ thứ tạp nhạp, từ kim chỉ đến bóng đèn .
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán tính chất hỗn độn, thiếu giá trị: Thường mang sắc thái không tích cực, nhấn mạnh sự lộn xộn giá trị.
    • Bài viết này chứa quá nhiều thông tin tạp nhạp, không trọng tâm.
    • Đừng để tâm trí bị chi phối bởi những suy nghĩ tạp nhạp.
Biến thể từ gần giống
  • Tạp pín (tính từ, khẩu ngữ): Cũng có nghĩa linh tinh, lộn xộn, nhưng thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc suồng sã hơn.
  • Linh tinh (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ những thứ vụn vặt, không đáng kể.
  • Vụn vặt (tính từ): Nhỏ nhặt, không quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn tạp: Lộn xộn, không trật tự.
  • Lặt vặt: Nhỏ nhặt, không đáng kể.
  • giá trị: Không giá trị.
Từ trái nghĩa
  • Quan trọng: ý nghĩa, giá trị lớn.
  • tổ chức: Được sắp xếp trật tự.
  • Tinh tuyển: Được lựa chọn kỹ lưỡng, giá trị.
tạp nhạp

Một thùng đồ gồm toàn những thứ tạp nhạp.

  1. tt. Linh tinh, vụn vặt ít có giá trị: một thùng đồ gồm toàn những thứ tạp nhạp bán đủ thứ tạp nhạp.