tả thực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mô tả sự vật, hiện tượng một cách chân thực, đúng như nó vốn có trong thực tế: "Tả thực" là một phương pháp hoặc phong cách trong văn học, nghệ thuật nhằm khắc họa, miêu tả hiện thực một cách khách quan, trung thành, không tô vẽ, cường điệu hay lý tưởng hóa.
- Thuộc về chủ nghĩa hiện thực: Thuật ngữ này thường gắn liền với chủ nghĩa hiện thực (réalisme) trong sáng tác.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bức tranh này có phong cách tả thực, mô tả cảnh làng quê yên bình. (Bức tranh này có phong cách tả thực, mô tả cảnh làng quê yên bình.)
- Nhà văn ấy nổi tiếng với lối viết tả thực về cuộc sống của người nông dân. (Nhà văn ấy nổi tiếng với lối viết tả thực về cuộc sống của người nông dân.)
- Phim tài liệu thường mang tính tả thực cao. (Phim tài liệu thường mang tính tả thực cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong phê bình nghệ thuật: Thuật ngữ "tả thực" thường được dùng để phân tích, đánh giá tác phẩm dựa trên mức độ phản ánh chân thực hiện thực.
- Tác phẩm của ông được đánh giá cao nhờ giá trị tả thực sâu sắc. (Tác phẩm của ông được đánh giá cao nhờ giá trị tả thực sâu sắc.)
- Đối lập với các trường phái khác: "Tả thực" thường được đặt trong thế đối lập với các trường phái như lãng mạn, trừu tượng, cách điệu hóa.
- So với dòng văn học lãng mạn, văn học tả thực tập trung vào những chi tiết đời thường. (So với dòng văn học lãng mạn, văn học tả thực tập trung vào những chi tiết đời thường.)
Biến thể và từ gần giống
- Tả chân: Từ đồng nghĩa, có nghĩa hoàn toàn giống "tả thực".
- Lối vẽ tả chân. (Lối vẽ tả chân.)
- Hiện thực (danh từ/tính từ): Chỉ thực tại khách quan; hoặc thuộc về chủ nghĩa hiện thực.
- Văn học hiện thực. (Văn học hiện thực.)
- Chân thực (tính từ): Đúng với sự thật, rất thật.
- Một bức chân dung chân thực. (Một bức chân dung chân thực.)
Từ đồng nghĩa
- Tả chân: Mô tả chân thực.
- Theo hiện thực: Dựa theo, phản ánh hiện thực.
- Khách quan: Nhìn nhận, mô tả sự việc dựa trên sự thật bên ngoài, không thiên vị.
Từ trái nghĩa
- Lãng mạn: Thiên về cảm xúc, mơ mộng, lý tưởng hóa.
- Trừu tượng: Không mô tả hình dạng cụ thể, thiên về ý tưởng, cảm xúc.
- Cường điệu: Phóng đại, làm quá lên so với thực tế.
- Cách điệu: Biến đổi, sáng tạo hình thể so với thực tế theo một phong cách nhất định.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Chủ nghĩa tả thực: (Danh từ) Trường phái nghệ thuật lấy việc mô tả hiện thực khách quan làm nguyên tắc sáng tác chính.
- Chủ nghĩa tả thực trong hội họa thế kỷ 19. (Chủ nghĩa tả thực trong hội họa thế kỷ 19.)
- Bút pháp tả thực: (Danh từ) Phương pháp, kỹ thuật sáng tác theo lối tả thực.
- Nhà văn sử dụng bút pháp tả thực sắc sảo. (Nhà văn sử dụng bút pháp tả thực sắc sảo.)
- đg. Như tả chân.