tản bộ

Học thuật
Thân thiện
tản bộ

Một người đàn ông tản bộ dọc theo con đường ven hồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi bộ thong thả, không vội vàng, thường để thư giãn, ngắm cảnh hoặc hít thở không khí: Hành động đi bộ với tốc độ chậm rãi, thoải mái, không mục đích di chuyển nhanh từ điểm A đến điểm B, chủ yếu để tận hưởng không gian xung quanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau bữa tối, ông bà thường ra công viên tản bộ. (Sau bữa tối, ông bà thường ra công viên đi bộ thong thả.)
    • Chúng tôi tản bộ dọc bờ sông, ngắm hoàng hôn buông xuống. (Chúng tôi đi bộ thong thả dọc bờ sông, ngắm hoàng hôn buông xuống.)
    • Buổi sáng mát trời thích hợp để tản bộ quanh hồ. (Buổi sáng mát trời thích hợp để đi bộ thong thả quanh hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi tản bộ": Một cụm động từ phổ biến, nhấn mạnh hành động đi bộ thư giãn.

    • Mỗi chiều, bác ấy đều đi tản bộ một vòng quanh khu phố. (Mỗi chiều, bác ấy đều đi bộ thong thả một vòng quanh khu phố.)
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường được dùng để tả cảnh sinh hoạt, trạng thái thư thái.

    • Trăng lên, vài người dân làng nhàn nhã tản bộ dưới bóng cây cổ thụ. (Trăng lên, vài người dân làng nhàn nhã đi bộ thong thả dưới bóng cây cổ thụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dạo bộ (động từ): Có nghĩa tương tự "tản bộ", chỉ việc đi bộ thong thả để thư giãn.

    • thích dạo bộ trong vườn hoa. ( thích đi bộ thong thả trong vườn hoa.)
  • Đi dạo (động từ): Cách nói thông dụng, phổ biến hơn trong khẩu ngữ, cũng chỉ hoạt động đi bộ thư giãn.

    • Tối nay chúng mình đi dạo phố nhé? (Tối nay chúng mình đi bộ thong thả ngoài phố nhé?)
Từ đồng nghĩa
  • Dạo chơi: Đi chơi thong thả, thường bằng cách đi bộ.
  • Thong thả đi bộ: Cụm từ miêu tả trực tiếp hành động.
  • Nhàn tản: (Từ Hán Việt, ít dùng) Đi chơi thong thả, nhàn nhã.
Từ trái nghĩa
  • Chạy: Di chuyển thật nhanh bằng chân.
  • Vội vã: Hành động gấp gáp, khẩn trương.
  • Đi gấp: Đi nhanh việc cần.
Lưu ý sử dụng
  • "Tản bộ" thường hàm ý một hoạt động nhẹ nhàng, thư giãn, không áp lực về thời gian hay khoảng cách.
  • Từ này thường dùng trong ngữ cảnh thanh bình, yên ả, dụ như trong công viên, ven hồ, đường làng...
  • Không dùng "tản bộ" để miêu tả việc đi bộ mục đích thể thao cường độ cao (như đi bộ nhanh, chạy bộ) hoặc việc đi bộ vội vàng do trễ giờ.
tản bộ

Một người đàn ông tản bộ dọc theo con đường ven hồ.

  1. đgt. Đi bộ thong thả để dạo chơi: đi tản bộ dọc theo luỹ tre.

Từ gần giống