tấm tức

  1. Bực bội lâu trong lòng: Dạ này tấm tức với người quyền gian (Nhđm).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tấm tức
Một người đàn ông ngồi một mình, lòng đầy tấm tức.