tấp tểnh

  1. 1. đg. Rắp tâm: Học chưa thuộc đã tấp tểnh đi chơi. 2. t. Vui ngầm, hửng: Lòng riêng tấp tểnh mừng thầm (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tấp tểnh"

tấp tểnh
Một cậu bé tấp tểnh mở hộp quà sinh nhật.