tần ngần
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tỏ ra còn đang mải nghĩ ngợi, chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào: Diễn tả trạng thái do dự, suy nghĩ lung trước một hành động hoặc quyết định, thường thể hiện qua dáng vẻ bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hai người nhìn nhau tần ngần trong giây lát. (Hai người nhìn nhau do dự, suy nghĩ trong giây lát.)
- Đứng tần ngần hồi lâu mới bỏ đi. (Đứng suy nghĩ, chần chừ một hồi lâu rồi mới bỏ đi.)
- Vẻ mặt tần ngần. (Vẻ mặt đầy suy tư, chưa dứt khoát.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tần ngần" thường được dùng để miêu tả trạng thái tâm lý kèm theo biểu hiện cụ thể (như dáng đứng, ánh mắt, vẻ mặt) trong một khoảnh khắc ngập ngừng, chưa thể hành động ngay.
- Anh ấy tần ngần trước cổng, không biết có nên vào hay không. (Anh ấy chần chừ trước cổng, không biết có nên vào hay không.)
Biến thể và từ gần giống
- Ngập ngừng (đg): Do dự, chần chừ trước khi nói hoặc hành động, thường chỉ một khoảnh khắc ngắn.
- Do dự (đg): Chưa quyết định được, còn phân vân giữa các lựa chọn.
- Băn khoăn (đg, t): Có điều suy nghĩ, trăn trở chưa thấy yên lòng.
Từ đồng nghĩa
- Chần chừ: Kéo dài thời gian, không dứt khoát hành động.
- Lưỡng lự: Phân vân giữa hai hay nhiều khả năng, không biết nên chọn cái nào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này thường đứng độc lập, ít kết hợp thành cụm động từ cố định)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "tần ngần")
- đg. Tỏ ra còn đang mải nghĩ ngợi chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào. Hai người nhìn nhau tần ngần trong giây lát. Đứng tần ngần hồi lâu mới bỏ đi. Vẻ mặt tần ngần.