tập đại thành

  1. đg. 1. Gom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn. 2. Thu góp các ý kiến để dựng nên một học thuyết lớn, một tác phẩm lớn.
tập đại thành
Một nhạc sĩ tập đại thành các giai điệu để soạn một bản giao hưởng.