tắc lưỡi

  1. Cg. Tặc lưỡi. Bật lưỡi thành tiếng kêu để tỏ ý bực mình, chê bai...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tắc lưỡi"

tắc lưỡi
Người đàn ông tắc lưỡi khi đọc một tin tức không vui.