tế nhị

  1. dt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử: một con người rất tế nhị ăn nói tế nhị.. những tình tiết rất nhỏ, sâu kín, khó nói hoặc không thể nói ra được: Vấn đề này rất tế nhị, cần phải lựa thời cơ nói.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tế nhị"

tế nhị
Cô ấy đã từ chối lời mời một cách rất tế nhị.