tế nhuyễn

  1. Nhỏ bé, mềm mại, chỉ chung những đồ vàng ngọc quí gái trang sức, quần áo dễ mang đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tế nhuyễn"

tế nhuyễn
Một người đàn ông gói đồ tế nhuyễn vào một chiếc khăn để chuẩn bị cho chuyến đi.