tệ hại
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Điều xấu, cái có hại: Chỉ một hiện tượng, hành vi hoặc sự việc gây ra tác hại lớn cho cá nhân hoặc xã hội.
Tính từ:
- Rất xấu, rất tồi tệ: Mô tả một tình trạng, sự việc hoặc tính chất ở mức độ nghiêm trọng, đáng chê trách và gây ra hậu quả nặng nề.
- Đáng trách, đáng lên án: Dùng để chỉ một hành vi, thái độ vượt quá giới hạn chấp nhận được, gây phẫn nộ hoặc thất vọng.
Phó từ (khẩu ngữ; dùng phụ sau tính từ):
- Rất, cực kỳ, quá đáng: Nhấn mạnh mức độ cao, thường là tiêu cực, của tính từ đi trước.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ma túy là một tệ hại cần được xóa bỏ.
- Các tệ hại xã hội như tham nhũng cần được đấu tranh kiên quyết.
Tính từ:
- Tình hình dịch bệnh diễn biến tệ hại.
- Đó là một quyết định tệ hại dẫn đến thất bại nặng nề.
- Lời nói của anh ta thật tệ hại và thiếu tôn trọng.
Phó từ:
- Căn phòng này bẩn tệ hại.
- Bộ phim đó chán tệ hại.
- Anh ấy nghèo tệ hại sau trận ốm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tệ hại hơn nữa": Dùng để giới thiệu một thông tin còn xấu/tồi tệ hơn điều vừa được nói đến.
- Đội bóng thua trận, và tệ hại hơn nữa là hai cầu thủ chủ chốt bị chấn thương.
Biến thể và từ gần giống
- Tệ (tính từ, phó từ): Có nghĩa xấu, kém, nhưng ở mức độ nhẹ hơn "tệ hại".
- Thời tiết hôm nay thật tệ.
- Thảm hại (tính từ): Nhấn mạnh sự tồi tệ đến mức đáng thương, thảm thương (thường dùng cho kết quả, hậu quả).
- Kết quả thi của cậu ấy thật thảm hại.
- Tồi tệ (tính từ): Gần nghĩa với "tệ hại", chỉ sự việc rất xấu, rất kém cỏi.
- Chất lượng dịch vụ ở đây tồi tệ.
Từ đồng nghĩa
- Xấu xa (tính từ): Chỉ tính chất đạo đức xấu, đáng lên án.
- Tàn khốc (tính từ): Chỉ sự khắc nghiệt, dữ dội gây tổn thất lớn (thường cho tình hình, chiến tranh).
- Khủng khiếp (tính từ): Rất đáng sợ, rất tồi tệ.
Từ trái nghĩa
- Tốt đẹp
- Tuyệt vời
- Xuất sắc
Thành ngữ liên quan
- "Tệ hại như nhau": Dùng để so sánh, chỉ hai hoặc nhiều thứ đều xấu như nhau, không cái nào hơn cái nào.
- Hai phương án này tệ hại như nhau, chúng ta cần tìm lựa chọn khác.
- I d. Cái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội. Trộm cướp, mại dâm là những tệ hại xã hội.
- II t. Có tác dụng gây những tổn thất lớn lao. Chính sách diệt chủng . Tình hình rất tệ hại.
- III p. (kng.; dùng phụ sau t.). Quá đáng lắm. Bẩn . Xấu tệ hại.