tệ nạn

Học thuật
Thân thiện
tệ nạn

Tệ nạn xã hội như cờ bạc gây hại cho gia đình và cộng đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng xấu, hại, lan rộng trong xã hội: "Tệ nạn" chỉ những thói xấu, hành vi tiêu cực đã trở thành phổ biến, gây tác hại nghiêm trọng đến đời sống cá nhân, gia đình trật tự xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cờ bạc, nghiện hút những tệ nạn cần được bài trừ.
    • Thành phố đang triển khai nhiều biện pháp mạnh để đẩy lùi các tệ nạn xã hội.
    • Tệ nạn tham nhũng gây thiệt hại lớn cho nền kinh tế quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tệ nạn xã hội": Cụm từ phổ biến nhất, dùng để chỉ chung các hiện tượng xấu trong xã hội.
    • Công tác phòng, chống tệ nạn xã hội luôn được chú trọng.
  • "Tệ nạn học đường": Dùng để chỉ những hiện tượng tiêu cực xảy ra trong môi trường giáo dục.
    • Bạo lực học đường một tệ nạn cần được ngăn chặn.
Biến thể từ gần giống
  • Tệ đoan (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ thói xấu, hiện tượng xấu trong xã hội.
    • Bài trừ những tệ đoan của xã hội .
  • Thói tật xấu (cụm danh từ): Chỉ những thói quen, tập quán không tốt của con người.
  • Hiện tượng tiêu cực (cụm danh từ): Cách diễn đạt mang tính chất mô tả hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tai họa xã hội: Nhấn mạnh tính chất gây hại nghiêm trọng.
  • Căn bệnh xã hội: Dùng hình ảnh ẩn dụ so sánh tệ nạn như một loại bệnh của cộng đồng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tệ nạn" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thống, như trong văn bản hành chính, báo chí, hoặc các bài phân tích xã hội.
  • Từ này mang sắc thái nghiêm trọng, phê phán mạnh mẽ, không dùng cho những thói quen xấu nhỏ, cá nhân.
  • Thường đi kèm với các động từ như: bài trừ, đẩy lùi, phòng chống, ngăn chặn, tố cáo.
tệ nạn

Tệ nạn xã hội như cờ bạc gây hại cho gia đình và cộng đồng.

  1. Nh. Tệ, ngh. 1.: Cờ bạc, rượu chè... những tệ nạn xã hội.