tệp

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp các tờ giấy, tài liệu được sắp xếp gọn gàng: "tệp" chỉ một nhóm giấy tờ, thường được đóng hoặc kẹp lại với nhau để dễ quản lý, lưu trữ. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh văn phòng, hành chính.
    • Trong tin học: "tệp" một đơn vị lưu trữ dữ liệu trên máy tính, chứa thông tin dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ (giấy tờ):

    • Anh ấy cầm một tệp hồ sơ dày cộm. (Anh ấy cầm một tập hồ sơ dày.)
    • thư ký sắp xếp các tệp tài liệu theo thứ tự. ( thư ký sắp xếp các tập tài liệu theo thứ tự.)
  • Danh từ (tin học):

    • Hãy lưu tệp này vào thư mục "Documents". (Hãy lưu tập tin này vào thư mục "Documents".)
    • Tệp hình ảnh bị hỏng không mở được. (Tập tin hình ảnh bị hỏng không mở được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tệp tin": đồng nghĩa với "tệp" trong tin học, thường dùng để nhấn mạnh bản chất dữ liệu số.

    • Tệp tin này dung lượng rất lớn. (Tập tin này dung lượng rất lớn.)
  • "tệp dữ liệu": một tệp chứa thông tin được tổ chức cấu trúc.

    • Chúng tôi cần xử lý tệp dữ liệu khách hàng. (Chúng tôi cần xử lý tập dữ liệu khách hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tập (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chỉ một nhóm đồ vật, tài liệu.

    • Tập giấy này đã hết. (Tập giấy này đã hết.)
  • Xếp (động từ): hành động sắp xếp tài liệu thành tệp.

    • ấy xếp các giấy tờ vào tệp. ( ấy sắp xếp các giấy tờ vào tập.)
Từ đồng nghĩa
  • Tập: nhóm tài liệu, giấy tờ.
  • Hồ sơ: bộ tài liệu liên quan đến một vấn đề hoặc cá nhân.
  • Thư mục (trong tin học): nơi chứa các tệp tin, khác với "tệp" đơn vị dữ liệu riêng lẻ.
Thành ngữ liên quan
  • Tệp hồ sơ: một bộ hồ sơ được sắp xếp gọn gàng.
    • Tòa án yêu cầu nộp tệp hồ sơ vụ án. (Tòa án yêu cầu nộp bộ hồ sơ vụ án.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tệp
Tôi sắp xếp các tệp giấy vào tủ hồ sơ.