tép

  1. d. 1. Thứ tôm nhỏ. 2. Thứ nhỏ.
  2. t. Nhỏ : Nứa tép ; Pháo tép.
  3. d. Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tép
Trẻ con thích ăn cơm rang với tép khô.