tỉnh giấc

Học thuật
Thân thiện
tỉnh giấc

Tôi tỉnh giấc khi ánh nắng buổi sáng chiếu qua cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trạng thái chuyển từ ngủ sang thức dậy một cách đột ngột hoặc tự nhiên: "tỉnh giấc" diễn tả hành động kết thúc giấc ngủ trở lại trạng thái tỉnh táo, ý thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi tỉnh giấc tiếng chuông điện thoại reo.
    • Mỗi sáng, ấy thường tỉnh giấc lúc 6 giờ.
    • Đứa bé tỉnh giấc giữa đêm khóc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỉnh giấc một cách bất chợt": thức dậy một cách đột ngột, không báo trước.
    • Anh ta tỉnh giấc một cách bất chợt một cơn ác mộng.
  • "tỉnh giấc sau một giấc ngủ dài": thức dậy sau một khoảng thời gian ngủ lâu.
    • Sau chuyến bay dài, ấy tỉnh giấc với cảm giác mệt mỏi.
Biến thể từ gần giống
  • Thức giấc (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc chấm dứt giấc ngủ để thức dậy.
  • Tỉnh ngủ (động từ): một cách nói khác, thường dùng trong khẩu ngữ, với nghĩa thức dậy sau khi ngủ.
  • Tỉnh dậy (động từ): nhấn mạnh vào hành động mở mắt trở nên tỉnh táo sau khi ngủ.
Từ đồng nghĩa
  • Thức dậy: chấm dứt trạng thái ngủ.
  • Tỉnh ngủ: (khẩu ngữ) thức dậy.
Từ trái nghĩa
  • Chìm vào giấc ngủ: bắt đầu ngủ.
  • Thiếp đi: ngủ một cách nhanh chóng hoặcthức.
  • Ngủ: ở trạng thái nghỉ ngơi, không ý thức.
Các cụm từ liên quan
  • Giật mình tỉnh giấc: thức dậy một cách giật mình, đột ngột bị đánh thức bởi một yếu tố bên ngoài (như tiếng động lớn).
    • Một tiếng nổ lớn khiến mọi người giật mình tỉnh giấc.
tỉnh giấc

Tôi tỉnh giấc khi ánh nắng buổi sáng chiếu qua cửa sổ.

  1. Nói đang ngủ bỗng thức dậy.