tỉnh trưởng

  1. Viên chức cai trị đứng đầu một tỉnh ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tỉnh trưởng"

tỉnh trưởng
Ông tỉnh trưởng đang ký một văn bản quan trọng tại bàn làm việc.