tịt ngòi

Học thuật
Thân thiện
tịt ngòi

Một diễn viên hài kể chuyện mà không ai cười khiến anh ta tịt ngòi.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Mất hứng, cụt hứng, không còn hào hứng nữa: Trạng thái đột ngột mất đi sự phấn khích, nhiệt tình hoặc hứng thú đang đối với một việc đó.
    • Hỏng, không nổ (nghĩa đen): Dùng để chỉ pháo, súng hoặc vật ngòi nổ nhưng ngòi không cháy, dẫn đến không phát nổ hoặc hoạt động.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa bóng - thông tục):
    • Nghe tin dự án bị hủy, cả nhóm tịt ngòi luôn, chẳng ai muốn nói chuyện nữa.
    • Đang hào hứng kể chuyện thì bị ngắt lời, anh ta tịt ngòi ngay.
  • Tính từ (nghĩa đen):
    • Trận đấu khai mạc thật thất vọng pháo hoa tịt ngòi.
    • Khẩu súng đồ chơi này tịt ngòi rồi, không bắn được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm ai đó tịt ngòi": Hành động hoặc sự việc khiến một người đang hào hứng bỗng mất hứng thú.
    • Câu phản bác thẳng thừng của ấy làm diễn giả tịt ngòi.
  • Cảm giác "tịt ngòi": Thường diễn tả cảm giác chán nản, thất vọng đột ngột sau một sự phấn khích.
    • Sau khi biết sự thật, tôi cảm thấy tịt ngòicùng.
Biến thể từ gần giống
  • Cụt hứng (tính từ): Gần nghĩa với "tịt ngòi" (nghĩa bóng), chỉ việc mất hứng thú đột ngột.
  • Ỉu xìu (tính từ, thông tục): Ủ rũ, chán nản, mất hết sinh khí, sắc thái tương tự.
  • Xịu (động từ, thông tục): Thể hiện trạng thái mất phấn khích, hụt hẫng (thường dùng: , ).
Từ đồng nghĩa
  • Mất hứng (thông dụng): Không còn cảm thấy hứng thú.
  • Chán ngán (thông dụng): Cảm thấy ngán ngẩm, không còn thiết tha.
  • Thất vọng (trang trọng hơn): Cảm giác buồn kỳ vọng không đạt được.
Từ trái nghĩa
  • Hào hứng: cảm giác phấn khởi, náo nức.
  • Phấn khích: Trạng thái kích thích, vui mừng tột độ.
  • Hứng khởi: Đang nhiều cảm hứng, ý tưởng.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ thuộc khẩu ngữ, thông tục, phù hợp với văn nói hoặc văn viết tính chất đời thường, thân mật. Nên tránh dùng trong văn bản hành chính, trang trọng.
  • Nghĩa gốc: Nghĩa đen (chỉ vật không nổ) cơ sở hình thành nghĩa bóng (chỉ trạng thái mất hứng). Khi sử dụng, ngữ cảnh sẽ làm nghĩa được dùng.
tịt ngòi

Một diễn viên hài kể chuyện mà không ai cười khiến anh ta tịt ngòi.

  1. Ngb. Cụt hứng (thtục).