tọa hưởng

  1. toạ hưởng đg. (). Ngồi không hưởng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tọa hưởng"

tọa hưởng
Một người đàn ông tọa hưởng thành quả lao động của người khác.