tọa lạc

  1. toạ lạc đgt., vchg, kcách (Nhà cửa, đất đai) ở tại nơi nào đó: Khu đất toạ lạcđầu đình.
tọa lạc
Ngôi đình cổ tọa lạc trên một ngọn đồi nhỏ.