tốc độ kế

Học thuật
Thân thiện
tốc độ kế

Xe ô tô có một tốc độ kế hiển thị số km/h.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đo tốc độ: Một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để đo lường hiển thị tốc độ chuyển động của một vật thể, thường của phương tiện giao thông như ô tô, xe máy, tàu thủy hoặc máy bay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy nhìn vào tốc độ kế để kiểm tra xem mình đang lái xe quá nhanh không.
    • Chiếc tốc độ kế trên tàu cho biết chúng tôi đang di chuyển với vận tốc 20 hải lý một giờ.
    • Khi kim chỉ trên mặt số của tốc độ kế vượt quá vạch đỏ, điều đó có nghĩa là xe đang chạy quá tốc độ cho phép.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đọc số từ tốc độ kế": Hành động xem hiểu thông số tốc độ được hiển thị trên thiết bị.

    • Tài xế phải thường xuyên đọc số từ tốc độ kế để đảm bảo an toàn.
  • "Tốc độ kế hỏng": Tình trạng thiết bị đo tốc độ ngừng hoạt động chính xác hoặc hoàn toàn.

    • Xe không thể qua được đợt kiểm định tốc độ kế hỏng.
Biến thể từ gần giống
  • Công mét (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ thiết bị đo tốc độ, thường dùng trong giao tiếp thông thường.
  • Đồng hồ tốc độ (danh từ): Cách gọi khác của tốc độ kế, nhấn mạnh vào mặt hiển thị giống đồng hồ.
  • Hải trình kế (danh từ): Thiết bị đo tốc độ dành riêng cho tàu thủy.
Từ đồng nghĩa
  • Công mét: Máy đo tốc độ.
  • Đồng hồ tốc độ: Thiết bị hiển thị tốc độ dưới dạng kim chỉ trên mặt số.
Các cụm từ liên quan
  • Chỉ số tốc độ kế: Con số hoặc vị trí kim chỉ thể hiện tốc độ đo được.

    • Chỉ số tốc độ kế luônmức ổn định trong suốt hành trình.
  • Vạch chia trên tốc độ kế: Các đường kẻ hoặc số đánh dấu các mức tốc độ khác nhau trên mặt thiết bị.

    • Vạch chia trên tốc độ kế này rất dễ nhìn ngay cả trong đêm.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tốc độ kế")

tốc độ kế

Xe ô tô có một tốc độ kế hiển thị số km/h.

  1. Máy đo tốc độ.