tối thiểu

Học thuật
Thân thiện
tối thiểu

Lương tối thiểu giúp người lao động trang trải cuộc sống cơ bản.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mức thấp nhất có thể, không thể ít hơn hoặc thấp hơn được nữa: Dùng để chỉ một giới hạn dưới, một mức độ nhỏ nhất được chấp nhận hoặc có thể đạt được trong một phạm vi, điều kiện nào đó.
    • Tối cần thiết, căn bản nhất: Chỉ những yếu tố, điều kiện cơ bản cần thiết nhất, không thể thiếu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mức lương tối thiểu của công nhân đã được điều chỉnh. (Mức lương thấp nhất có thể trả cho công nhân đã được thay đổi.)
    • Anh ta chỉ chi tiêumức tối thiểu để tiết kiệm tiền. (Anh ấy chỉ sử dụng tiềnmức thấp nhất có thể để dành dụm.)
    • Để tham gia, tối thiểu bạn phải đủ 18 tuổi. (Để tham gia, ít nhất bạn phải đủ 18 tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở mức tối thiểu": Ở mức thấp nhất, ít nhất có thể.

    • Hãy cố gắng giảm chi phí xuống mức tối thiểu. (Hãy nỗ lực để hạ chi phí xuống mức thấp nhất có thể.)
  • "điều kiện tối thiểu": Những yêu cầu cơ bản, bắt buộc phải .

    • Trình độ ngoại ngữ điều kiện tối thiểu cho vị trí này. (Khả năng ngoại ngữ yêu cầu cơ bản nhất cho công việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Tối đa (tính từ): Mức cao nhất có thể, trái nghĩa với "tối thiểu".

    • Vận tốc tối đa cho phép trên đường cao tốc 120km/h. (Tốc độ cao nhất được cho phép trên đường cao tốc 120km/h.)
  • Tối thiểu hóa (động từ): Hành động làm giảm xuống mức thấp nhất có thể.

    • Chúng tôi cần tối thiểu hóa rủi ro trong dự án. (Chúng tôi cần giảm thiểu rủi ro trong dự án xuống mức thấp nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Ít nhất: Dùng để chỉ một mức độ, số lượng không thể thấp/hơn hơn được nữa.
  • Tối cần: Rất cần thiết, ở mức độ cơ bản quan trọng nhất (thường dùng cho nhu cầu, điều kiện).
Các cụm từ liên quan
  • Đạt mức tối thiểu: Đạt đến ngưỡng thấp nhất được quy định hoặc chấp nhận.
    • Sản lượng của nhà máy vừa đạt mức tối thiểu theo kế hoạch. (Sản lượng của nhà máy vừa chạm đến mức thấp nhất theo kế hoạch đặt ra.)
Thành ngữ liên quan
  • "Tối thiểu cũng phải...": Thành ngữ nhấn mạnh yêu cầu bắt buộc phải một mức độ, số lượng nào đó thấp nhất.
    • Tối thiểu cũng phải ba năm kinh nghiệm mới được ứng tuyển. (Bắt buộc phải ít nhấtba năm kinh nghiệm mới được nộp hồ sơ.)
tối thiểu

Lương tối thiểu giúp người lao động trang trải cuộc sống cơ bản.

  1. tt. ít nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa: lương tối thiểu giảm chi tiêu đến mức tối thiểu tối thiểu cũng phải đến hơn 50% số cử tri ủng hộ.